Menu
Your Cart

Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn

Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn
Thông Số Kỹ Thuật
Tải Trọng Hàng Hoá6850 kg
Kích Thước Lòng Thùng10000 x 2400 x 2500 mm
Động Cơ6HK1E5NR
Tiêu Chuẩn Khí ThảiEURO V
Bảo Hành3 năm hoặc 50.000 km
Giá: 0 đ

XE TẢI THÙNG KÍN CONTAINER ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 TẤN

Giải pháp vận tải bền bỉ – tiết kiệm – đúng chuẩn Euro 5


1. Giới thiệu chung

ISUZU FVR34VE5 (thương mại FVR900) là dòng xe tải trung thuộc F-Series của ISUZU, được sản xuất và lắp ráp tại Việt Nam theo tiêu chuẩn khí thải EURO 5. Xe sở hữu khung gầm chắc chắn, động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, phù hợp cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa khối lượng lớn, đường dài.

Tại Nhân Hòa Motor, xe được hoàn thiện thành phiên bản thùng kín container 7 tấn, tối ưu cho vận tải hàng hóa cần bảo quản kín, chống ẩm, chống bụi trên các tuyến đường dài và liên tỉnh.


2. Điểm nổi bật sản phẩm

Nhóm tính năngƯu điểm nổi bật
Động cơHệ thống Common Rail phun nhiên liệu chính xác, tăng công suất, tiết kiệm nhiên liệu; Turbo biến thiên VGS hạn chế độ trễ; bộ làm mát khí nạp kích thước lớn; hệ thống tuần hoàn khí xả EGR giảm khí NOx
Ngoại thấtCabin vuông đặc trưng ISUZU, đèn trước chiếu sáng lớn, gương chiếu hậu kết hợp gương cầu lồi mở rộng tầm quan sát, bậc lên xuống lớn, kính chắn gió khổ lớn giảm điểm mù
Nội thấtThiết kế ISUZU Universal Space – cabin rộng rãi; điều hòa tiêu chuẩn Nhật Bản; cửa sổ chỉnh điện, khóa cửa trung tâm; ghế bọc da công nghiệp; khoang nằm nghỉ cho tài xế
An toànPhanh tang trống – khí nén hoàn toàn; phanh đỗ khí nén + lò xo tích năng; phanh khí xả hỗ trợ đổ đèo; hộp đen lưu dữ liệu hành trình DRM; cảnh báo khóa cabin
Thùng xeThùng kín container, kích thước lòng thùng rộng rãi, phù hợp chở hàng cồng kềnh cần chống thấm, chống bụi

3. Thông số kỹ thuật

Động cơ ISUZU F-Series

3.1. Khối lượng – kích thước

Hạng mụcThông số
Tự trọng8.005 kg
Tải trọng hàng hóa6.850 kg
Tổng tải trọng15.050 kg
Kích thước tổng thể xe (D x R x C)12.200 x 2.500 x 3.990 mm
Kích thước lòng thùng (D x R x C)10.000 x 2.400 x 2.500 mm
Chiều dài cơ sở7.050 mm
Số người được chở (không kể lái xe)2 người
Dung tích bình nhiên liệu200 lít (Diesel)

3.2. Động cơ – vận hành

Hạng mụcThông số
Ký hiệu động cơ6HK1E5NR – 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, tăng áp
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 5
Dung tích xi-lanh7.790 cc
Công suất cực đại240 Ps (177 kW) / 2.400 rpm
Mô-men xoắn cực đại706 N.m (72 kgf.m) / 1.450 rpm
Hộp sốMZW6P – 6 số tiến, 1 số lùi
Tốc độ tối đa92 km/h
Khả năng vượt dốc tối đa30%
Bán kính quay vòng tối thiểu11,4 m

3.3. Hệ thống lái – phanh – lốp

Hạng mụcThông số
Hệ thống láiTrục vít – ê cu bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sauPhụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanh chínhTang trống, khí nén hoàn toàn
Hệ thống phanh đỗTang trống, bánh xe trục 2, khí nén + lò xo tích năng
Kích thước lốp11.00R20 16PR (02 lốp trước / 04 lốp sau)
Máy phát điện / Ắc quy24V–60A / 12V-70(AH) x2

3.4. Bảo hành

Hạng mụcChính sách
Bảo hành3 năm hoặc 50.000 km

4. Đối tượng khách hàng phù hợp

 

 

 

Xe tải thùng kín container ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 7 tấn

  • Doanh nghiệp vận tải hàng hóa liên tỉnh, đường dài
  • Đơn vị logistics cần thùng kín chống ẩm, chống bụi cho hàng hóa
  • Doanh nghiệp sản xuất – thương mại cần xe tải trọng 7 tấn phục vụ giao nhận hàng khối lượng lớn

5. Thông tin liên hệ – Nhân Hòa Motor

Công ty Cổ Phần SX và TM Nội Địa Hóa Ô Tô 1-5 (1-5 AUTO JMC., JSC)

Cụm Công Nghiệp Ô Tô Nguyên Khê, Thư Lâm, Hà Nội

Hotline: 1800 888979

Liên hệ ngay để được tư vấn báo giá và chính sách ưu đãi tốt nhất cho xe tải ISUZU FVR34VE5 thùng kín container 7 tấn.

Thông số kiểu loại
Loại phương tiệnÔ tô tải thùng kín
Nhãn hiệuISUZU
Tên thương mại, mã kiểu loạiFVR FVR34VE5/NDH-TK
Thông số kỹ thuật chi tiết
Chiều dài cơ sở7050 mm
Tự trọng8005 kg
Tải trọng hàng hoá6850 kg
Tổng tải15050 kg
Số người cho phép chở (không kể người lái)2
Kích thước tổng thể xe12200 x 2500 x 3990 mm
Kích thước lòng thùng10000 x 2400 x 2500 mm
Số trục xe2
Khoảng cách trục7050 mm
Công thức bánh xe4x2
Vết bánh xe2080/1847 mm
Kí hiệu, loại động cơ6HK1E5NR; 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Công suất lớn nhất177/2400 kW/rpm
Dung tích xilanh7790 cm3
Số lượng, cỡ lốp02; 11.00R20 / 04; 11.00R20
Hệ thống láiTrục vít - ê cu bi; Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Hệ thống phanh chínhTang trống / Tang trống; Khí nén
Hệ thống phanh đỗTang trống; Bánh xe trục 2; Khí nén + Lò xo tích năng tại bầu phanh
Loại nhiên liệu, dung tích bình nhiên liệuDiesel, 200 lít

Đánh Giá Sản Phẩm:

Bạn phải đăng nhập để đánh giá !
Order
Zalo
Phone
Messenger