Xe tải thùng kín container CHENGLONG M3 6 máy 7,5 tấn (LZ5182)

| Thông Số Kỹ Thuật | |
| Tải Trọng Hàng Hoá | 7450 Kg |
| Tổng Tải | 15755 Kg |
| Kích Thước Lòng Thùng | 9970 x 2400 x 2505 mm |
| Động Cơ | YC6JA180-50 |
| Tiêu Chuẩn Khí Thải | EURO V |
| Bảo Hành | 3 năm hoặc 50.000 km |
XE TẢI THÙNG KÍN CONTAINER CHENGLONG M3 6 MÁY 7,5 TẤN (LZ5182)
Động cơ 6 xi lanh mạnh mẽ – Thùng dài – Đúng chuẩn khí thải Euro 5
1. Giới thiệu chung
Chenglong M3 là dòng xe tải nhập khẩu 2 chân thuộc phân khúc xe tải trung – nặng, được nhập khẩu và phân phối chính hãng tại Việt Nam. Phiên bản LZ5182 sử dụng động cơ Yuchai YC6JA180-50 6 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước – được đánh giá là một trong những cụm động cơ mạnh mẽ, bền bỉ hàng đầu trong phân khúc xe tải thùng cùng tải trọng, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5.
Trên nền khung gầm Chenglong, Nhân Hòa Motor hoàn thiện cấu hình thùng kín container, tải trọng hàng hoá thực tế 7.450 kg, kích thước lòng thùng 9.970 x 2.400 x 2.505 mm – thùng dài, thể tích lớn, phù hợp chở hàng khô, hàng bách hoá khối lượng lớn trên các cung đường liên tỉnh, kể cả địa hình đồi núi.
2. Điểm nổi bật sản phẩm
| Nhóm tính năng | Ưu điểm nổi bật |
|---|---|
| Động cơ | Yuchai YC6JA180-50 – 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước, vận hành êm ái, mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, đạt chuẩn khí thải Euro 5 |
| Sức kéo | Động cơ 6 xi lanh dung tích lớn cho khả năng tăng tốc và chở hàng vượt tải tốt, phù hợp cả tuyến quốc lộ liên tỉnh lẫn địa hình đồi núi |
| Khung gầm | Khung chassis thép cường độ cao dạng chữ U, sơn tĩnh điện, chịu tải và va đập tốt |
| Phanh – Lốp | Phanh tang trống khí nén toàn bộ (trước/sau), phanh đỗ khí nén + lò xo tích năng; lốp 10.00R20 đồng bộ trước sau |
| Thùng xe | Thùng kín container do Nhân Hòa Motor lắp ráp, lòng thùng dài gần 10 mét, phù hợp hàng bách hoá, hàng khô khối lượng lớn |
3. Thông số kỹ thuật
Khối lượng – Kích thước
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tự trọng | 8.110 kg |
| Tải trọng hàng hoá | 7.450 kg |
| Tổng tải | 15.755 kg |
| Kích thước tổng thể xe (D x R x C) | 12.200 x 2.500 x 3.930 mm |
| Kích thước lòng thùng (D x R x C) | 9.970 x 2.400 x 2.505 mm |
| Chiều dài cơ sở | 7.100 mm |
| Số trục xe | 2 (công thức bánh xe 4x2) |
| Số chỗ ngồi (không kể lái xe) | 2 người |
Động cơ – Vận hành
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Ký hiệu, loại động cơ | YC6JA180-50 (Yuchai) – 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Dung tích xi lanh | 6.870 cc |
| Công suất cực đại | 132 (180) kW/rpm ~ 180 mã lực / 2.300 vòng/phút |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Loại nhiên liệu, dung tích bình | Diesel, 400 lít |
Hệ thống lái – Phanh – Lốp
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Hệ thống lái | Trục vít – ê cu bi, cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| Hệ thống phanh chính | Tang trống / tang trống, khí nén |
| Hệ thống phanh đỗ | Tang trống bánh xe trục 2, khí nén + lò xo tích năng |
| Cỡ lốp | 10.00R20 (02 lốp trước / 04 lốp sau) |
Bảo hành
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Bảo hành | 3 năm hoặc 50.000 km |
4. Đối tượng khách hàng phù hợp
- Doanh nghiệp vận chuyển hàng khô, hàng bách hoá khối lượng lớn, cự ly liên tỉnh
- Đơn vị thường xuyên vận hành ở địa hình đồi núi, cần động cơ 6 xi lanh mạnh mẽ, sức kéo tốt
- Chuỗi cung ứng, kho vận cần tối ưu số chuyến hàng nhờ lòng thùng gần 10 mét
- Chủ xe muốn nâng cấp từ động cơ 4 máy lên 6 máy để tăng khả năng vận hành và độ bền lâu dài

5. Thông tin liên hệ
Công ty Cổ Phần SX và TM Nội Địa Hoá Ô Tô 1-5 – NHÂN HÒA MOTOR
Địa chỉ: Cụm Công Nghiệp Ô Tô Nguyên Khê, Thư Lâm, Hà Nội
Hotline: 1800 888979
Liên hệ ngay để được tư vấn cấu hình thùng, báo giá tốt nhất và hỗ trợ trả góp cho xe tải thùng kín container CHENGLONG M3 6 máy 7,5 tấn (LZ5182)!
| Thông số kiểu loại | |
| Loại phương tiện | Ô tô tải thùng kín |
| Nhãn hiệu | CHENGLONG |
| Tên thương mại, mã kiểu loại | LZ5182XXYM3ABT/NDH-TK |
| Thông số kỹ thuật chi tiết | |
| Chiều dài cơ sở | 7100 mm |
| Tự trọng | 8110 Kg |
| Tải trọng hàng hoá | 7450 Kg |
| Tổng tải | 15755 Kg |
| Số người cho phép chở (không kể người lái) | 2 |
| Kích thước tổng thể xe | 12200 x 2500 x 3930 mm |
| Kích thước lòng thùng | 9970 x 2400 x 2505 mm |
| Số trục xe | 2 |
| Khoảng cách trục | 7100 mm |
| Công thức bánh xe | 4x2 |
| Vết bánh xe | 2045/1860 mm |
| Kí hiệu, loại động cơ | YC6JA180-50; 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, tăng áp |
| Công suất lớn nhất | 132/2300 kW/rpm |
| Dung tích xilanh | 6870 cm3 |
| Số lượng, cỡ lốp | 02;10.00R20/ 04;10.00R20 |
| Hệ thống lái | Trục vít - ê cu bi; Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| Hệ thống phanh chính | Tang trống/ Tang trống; Khí nén |
| Hệ thống phanh đỗ | Tang trống; Bánh xe trục 2; Khí nén + Lò xo tích nắng tại bầu phanh |
| Loại nhiên liệu, dung tích bình nhiên liệu | Diesel, 400 lít |


















