Xe tải đông lạnh ISUZU QKR230 1,9 tấn




















| Thông Số Kỹ Thuật | |
| Tải Trọng Hàng Hoá | 1990 Kg |
| Tổng Tải | 4990 Kg |
| Kích Thước Lòng Thùng | 3530x1830x1810 mm |
| Động Cơ | 4JH1E5NC |
| Tiêu Chuẩn Khí Thải | EURO V |
| Bảo Hành | 3 năm hoặc 100.000 km |
XE Ô TÔ TẢI ĐÔNG LẠNH ISUZU QKR QLR77FE5 (QKR230)
ISUZU Q-Series green power - dòng xe đã trở thành “Xe tải cho mọi nhà” sau hơn 10 năm có mặt tại thị trường Việt Nam. ISUZU Q-SERIES MASTER TRUCK thế hệ mới sở hữu nhiều nâng cấp nổi bật: động cơ COMMON RAIL Euro 5, tăng công suất và mô men giúp xe vận hành mạnh mẽ; thiết kế cabin rộng rãi đặc trưng của xe tải ISUZU; trang bị hệ thống điều hòa chính hãng từ Nhật Bản; và hệ thống xử lý khí thải theo tiêu chuẩn Euro 5, góp phần giảm thiểu khí thải ra môi trường.

Ngoại thất tinh tế và hiện đại
Thiết kế cabin vuông đặc trưng của xe tải Isuzu mang đến không gian rộng rãi, đồng thời làm tăng kích thước thùng giúp chở được nhiều hàng hóa hơn.

Chuyên gia hàng đầu về tiện nghi
Với nền tảng thiết kế ISUZU UNIVERSAL SPACE, ISUZU MASTER TRUCK sở hữu Cabin rộng rãi, thông thoáng; khu vực điều khiển được bố trí hợp lý thuận tiện. mang đến hành trình thoải mái và an toàn cho người dùng

THÙNG XE CHẤT LƯỢNG CAO SẢN XUẤT TẠI NHÀ MÁY THUỘC TẬP ĐOÀN Ô TÔ NHÂN HOÀ
Chất lượng vượt trội: Thùng xe đông lạnh Nhân Hoà sử dụng vật liệu nhập khẩu, đảm bảo khả năng giữ nhiệt tối ưu và độ bền bỉ cao nhất.
Thiết kế thông minh: Kết cấu panel chắc chắn, kín khít, đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm, giúp bảo quản hàng hóa tươi ngon trong mọi điều kiện.
Công nghệ hiện đại: Quy trình sản xuất tiên tiến, mang lại sản phẩm thùng xe chịu tải tốt và tiết kiệm nhiên liệu cho người sử dụng.




| Thông số kiểu loại | |
| Loại phương tiện | Ô tô tải đông lạnh |
| Nhãn hiệu | ISUZU |
| Tên thương mại, mã kiểu loại | QKR QLR77FE5/NDH-DL |
| Thông số kỹ thuật chi tiết | |
| Chiều dài cơ sở | 2675 mm |
| Tự trọng | 2805 Kg |
| Tải trọng hàng hoá | 1990 Kg |
| Tổng tải | 4990 Kg |
| Số người cho phép chở | 2 |
| Kích thước tổng thể xe | 5460 x 2000 x 2880 mm |
| Kích thước lòng thùng | 3530 x 1830 x 1810 mm |
| Số trục xe | 2 |
| Khoảng cách trục | 2765 mm |
| Công thức bánh xe | 4x2 |
| Vết bánh xe | 1398/1425 mm |
| Kí hiệu, loại động cơ | 4JH1E5NC; 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Công suất lớn nhất | 88/2900 kW/rpm |
| Dung tích xilanh | 2999 cm3 |
| Số lượng, cỡ lốp | 02;7.00-15/04;7.00/15 |
| Hệ thống lái | Trục vít - ê cu bi; Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| Hệ thống phanh đỗ | Tang trống; Trục thứ cấp hộp số; Cơ khí |
| Loại nhiên liệu, dung tích bình nhiên liệu | Diesel, 100 lít |
| Các trang bị khác | |
| Hệ thống máy lạnh | HỆ THỐNG MÁY LẠNH THÙNG XE Thương hiệu SUPER SNOW NH-4800, Lắp ráp tại Việt Nam, Nhiệt độ làm lạnh -18 đến -20 độ C |




















