Menu
Your Cart

Xe tải đông lạnh ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 6 tấn

Xe tải đông lạnh ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 6 tấn
Xe tải đông lạnh ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 6 tấn
Xe tải đông lạnh ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 6 tấn
Xe tải đông lạnh ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 6 tấn
Xe tải đông lạnh ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 6 tấn
Xe tải đông lạnh ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 6 tấn
Xe tải đông lạnh ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 6 tấn
Xe tải đông lạnh ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 6 tấn
Xe tải đông lạnh ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 6 tấn
Xe tải đông lạnh ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 6 tấn
Xe tải đông lạnh ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 6 tấn
Xe tải đông lạnh ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 6 tấn
Xe tải đông lạnh ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 6 tấn
Xe tải đông lạnh ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 6 tấn
Xe tải đông lạnh ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 6 tấn
Thông Số Kỹ Thuật
Tải Trọng Hàng Hoá5900 kg
Kích Thước Lòng Thùng9920 x 2380 x 2500 mm
Động Cơ6HK1E5NR
Tiêu Chuẩn Khí ThảiEURO V
Bảo Hành

3 năm hoặc 50.000 km

Giá: 0 đ

XE TẢI ĐÔNG LẠNH ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 6 TẤN

Bền bỉ – Tiết kiệm – Đúng chuẩn khí thải Euro 5


1. Giới thiệu chung

Xe tải đông lạnh ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 6 tấn

ISUZU FVR34VE5 (thương hiệu FVR900) là mẫu xe tải hạng trung thuộc dòng F-Series – dòng xe tải chủ lực của ISUZU Việt Nam. Xe đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, sử dụng động cơ 6HK1E5NR công nghệ common rail, tăng áp – làm mát khí nạp, xuất xứ Việt Nam.

Trên nền tảng khung gầm chính hãng ISUZU, Nhân Hòa Motor hoàn thiện cấu hình thùng đông lạnh chuyên dụng, tải trọng hàng hoá thực tế 5.900 kg, kích thước lòng thùng 9.920 x 2.380 x 2.500 mm, trang bị hệ thống máy lạnh thùng xe thương hiệu SUPER SNOW KX-1100K lắp ráp tại Việt Nam, nhiệt độ làm lạnh từ -18°C đến -20°C – phù hợp vận chuyển hàng đông lạnh, thực phẩm, thuỷ hải sản, dược phẩm cần bảo quản lạnh sâu.

2. Điểm nổi bật sản phẩm

Ngoại thất xe tải ISUZU F-Series

Nhóm tính năngƯu điểm nổi bật
Động cơĐộng cơ 6HK1E5NR common rail, turbo biến thiên VGS hạn chế độ trễ turbo, intercooler cỡ lớn làm mát khí nạp hiệu quả, hệ thống tuần hoàn khí xả EGR giảm NOx – đạt chuẩn khí thải Euro 5
Ngoại thấtCabin vuông đặc trưng ISUZU giúp tăng không gian và kích thước thùng chở hàng; đèn pha lớn chiếu sáng tốt; gương chiếu hậu rộng kết hợp gương cầu lồi; bậc lên xuống lớn; kính chắn gió khổ lớn giảm điểm mù
Nội thấtCabin rộng rãi theo triết lý ISUZU UNIVERSAL SPACE; ghế hơi tài xế, ghế bọc da công nghiệp; điều hoà tiêu chuẩn Nhật Bản; cửa sổ chỉnh điện, khoá cửa trung tâm; nhiều hộc chứa đồ tiện dụng
An toànDây an toàn 3 điểm, kèn báo lùi, phanh khí nén hoàn toàn (tang trống), hệ thống làm mát – sưởi kính, hộp đen lưu dữ liệu hành trình DRM, cảnh báo khoá cabin
Thùng xeThùng đông lạnh chuyên dụng do Nhân Hòa Motor lắp ráp, lòng thùng dài 9.920 mm, hệ thống máy lạnh SUPER SNOW KX-1100K duy trì nhiệt độ -18 đến -20°C, bảo hành 3 năm hoặc 50.000 km

3. Thông số kỹ thuật

Động cơ ISUZU F-Series

Khối lượng – Kích thước

Hạng mụcThông số
Tự trọng8.850 kg
Tải trọng hàng hoá5.900 kg
Tổng tải14.945 kg
Kích thước tổng thể xe (D x R x C)12.185 x 2.500 x 3.990 mm
Kích thước lòng thùng (D x R x C)9.920 x 2.380 x 2.500 mm
Chiều dài cơ sở7.050 mm
Số trục xe2 (công thức bánh xe 4x2)
Số chỗ ngồi (không kể lái xe)2 người

Động cơ – Vận hành

Hạng mụcThông số
Ký hiệu, loại động cơ6HK1E5NR – 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, common rail
Dung tích xi lanh7.790 cc
Công suất cực đại240 (177) Ps(kW) / 2.400 rpm
Mô-men xoắn cực đại706 (72) N.m(kgf.m) / 1.450 rpm
Hộp sốMZW6P – 6 số tiến, 1 số lùi
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 5
Loại nhiên liệu, dung tích bìnhDiesel, 200 lít

Hệ thống lái – Phanh – Lốp

Hạng mụcThông số
Hệ thống láiTrục vít – ê cu bi, trợ lực thuỷ lực
Hệ thống treo trước – sauPhụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực
Hệ thống phanh chínhTang trống, khí nén hoàn toàn
Hệ thống phanh đỗTang trống bánh xe trục 2, khí nén + lò xo tích năng
Cỡ lốp11.00R20 (02 lốp trước / 04 lốp sau)

Hệ thống lạnh & Bảo hành

Hạng mụcThông số
Hệ thống máy lạnh thùng xeSUPER SNOW KX-1100K – lắp ráp tại Việt Nam
Nhiệt độ làm lạnh-18°C đến -20°C
Bảo hành3 năm hoặc 50.000 km

4. Đối tượng khách hàng phù hợp

Xe tải đông lạnh ISUZU FVR34VE5 thực tế

 

 

 

 

  • Doanh nghiệp vận chuyển thực phẩm đông lạnh, thuỷ hải sản, thịt cấp đông cự ly vừa và dài
  • Chuỗi siêu thị, kho lạnh cần xe trung chuyển hàng hoá tải trọng gần 6 tấn
  • Đơn vị logistics dược phẩm, vắc-xin yêu cầu kiểm soát nhiệt độ nghiêm ngặt
  • Chủ xe cần nâng cấp từ xe đông lạnh tải trọng nhỏ lên phân khúc 6 tấn, thùng dài để tối ưu chuyến hàng

5. Thông tin liên hệ

Công ty Cổ Phần SX và TM Nội Địa Hoá Ô Tô 1-5 – NHÂN HÒA MOTOR

Địa chỉ: Cụm Công Nghiệp Ô Tô Nguyên Khê, Thư Lâm Hà Nội

Hotline: 1800 888979

Liên hệ ngay để được tư vấn cấu hình thùng, báo giá tốt nhất và hỗ trợ trả góp cho xe tải đông lạnh ISUZU FVR900 (FVR34VE5) 6 tấn!

Thông số kiểu loại
Loại phương tiệnÔ tô tải đông lạnh
Nhãn hiệuISUZU
Tên thương mại, mã kiểu loạiFVR FVR34VE5/NDH-DL
Thông số kỹ thuật chi tiết
Chiều dài cơ sở7050 mm
Tự trọng8850 kg
Tải trọng hàng hoá5900 kg
Tổng tải14945 kg
Số người cho phép chở (không kể người lái)2
Kích thước tổng thể xe12185 x 2500 x 3990 mm
Kích thước lòng thùng9920 x 2380 x 2500 mm
Số trục xe2
Khoảng cách trục7050 mm
Công thức bánh xe4x2
Vết bánh xe2080/1847 mm
Kí hiệu, loại động cơ6HK1E5NR; 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Công suất lớn nhất177/2400 kW/rpm
Dung tích xilanh7790 cm3
Số lượng, cỡ lốp02; 11.00R20 / 04; 11.00R20
Hệ thống láiTrục vít - ê cu bi; Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Hệ thống phanh chínhTang trống / Tang trống; Khí nén
Hệ thống phanh đỗTang trống; Bánh xe trục 2; Khí nén + Lò xo tích năng tại bầu phanh
Loại nhiên liệu, dung tích bình nhiên liệuDiesel, 200 lít
Các trang bị khác
Hệ thống máy lạnhHỆ THỐNG MÁY LẠNH THÙNG XE Thương hiệu SUPER SNOW KX-1100K; Lắp ráp tại Việt Nam; Nhiệt độ làm lạnh -18 đến -20 độ C

Đánh Giá Sản Phẩm:

Bạn phải đăng nhập để đánh giá !
Order
Zalo
Phone
Messenger