Xe tải đông lạnh HYUNDAI NEW MIGHTY 74S F140 3 tấn
















Xe tải đông lạnh HYUNDAI NEW MIGHTY 74S F140 3 tấn
| Thông Số Kỹ Thuật | |
| Tải Trọng Hàng Hoá | 3030 Kg |
| Tổng Tải | 7200 Kg |
| Kích Thước Lòng Thùng | 4865 x 2070 x 1980 mm |
| Động Cơ | D4GA |
| Tiêu Chuẩn Khí Thải | EURO V |
| Bảo Hành | 3 năm hoặc 50.000 Km |
Giá: 0 đ
| Thông số kiểu loại | |
| Loại phương tiện | Ô tô tải đông lạnh |
| Nhãn hiệu | HYUNDAI |
| Tên thương mại, mã kiểu loại | MIGHTY W750L/NDH-DL |
| Thông số kỹ thuật chi tiết | |
| Chiều dài cơ sở | 3415 mm |
| Tự trọng | 3975 Kg |
| Tải trọng hàng hoá | 3030 Kg |
| Tổng tải | 7200 Kg |
| Số người cho phép chở (không kể người lái) | 2 |
| Kích thước tổng thể xe | 6965 x 2070 x 3090 mm |
| Kích thước lòng thùng | 4865 x 2070 x 1980 mm |
| Số trục xe | 2 |
| Khoảng cách trục | 3775 mm |
| Công thức bánh xe | 4x2 |
| Vết bánh xe | 1680/1495 mm |
| Kí hiệu, loại động cơ | D4GA; 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Công suất lớn nhất | 103/2700 kW/rpm |
| Dung tích xilanh | 3933 cm3 |
| Số lượng, cỡ lốp | 2;7.00-16/ 4;7.00-16 |
| Hệ thống lái | Trục vít - ê cu bi; Cơ khí, trợ lực thuỷ lực |
| Hệ thống phanh chính | Tang trống/ Tang trống; Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Hệ thống phanh đỗ | Tang trống; Trục thứ cấp hộp số; Cơ khí |
| Loại nhiên liệu, dung tích bình nhiên liệu | Diesel, 100 lít |
| Các trang bị khác | |
| Hệ thống máy lạnh | HỆ THỐNG MÁY LẠNH THÙNG XE Thương hiệu SUPER SNOW KX-660K hoặc THERMAL MASTER T-3000; Lắp ráp tại Việt Nam; Nhiệt độ làm lạnh -18 đến -20 độ C |










