Xe tải đông lạnh KIA FRONTIER K250 2,5 tấn

Xe tải đông lạnh KIA FRONTIER K250 2,5 tấn
| Thông Số Kỹ Thuật | |
| Tải Trọng Hàng Hoá | 2380 Kg |
| Tổng Tải | 4995 Kg |
| Kích Thước Lòng Thùng | 3450 x 1680 x 1560 mm |
| Động Cơ | D4CB |
| Tiêu Chuẩn Khí Thải | EURO V |
| Bảo Hành | 3 năm hoặc 50.000 Km |
Giá: 0 đ
| Thông số kiểu loại | |
| Loại phương tiện | Ô tô tải đông lạnh |
| Nhãn hiệu | KIA |
| Tên thương mại, mã kiểu loại | FRONTIER K250 C29R131E5/NDH-DL |
| Thông số kỹ thuật chi tiết | |
| Chiều dài cơ sở | 2810 mm |
| Tự trọng | 2420 Kg |
| Tải trọng hàng hoá | 2380 Kg |
| Tổng tải | 4995 Kg |
| Số người cho phép chở (không kể người lái) | 2 |
| Kích thước tổng thể xe | 5615 x 1860 x 2555 mm |
| Kích thước lòng thùng | 3450 x 1680 x 1560 mm |
| Số trục xe | 2 |
| Khoảng cách trục | 2810 mm |
| Công thức bánh xe | 4x2 |
| Vết bánh xe | 1470/1270 mm |
| Kí hiệu, loại động cơ | D4CB, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Công suất lớn nhất | 96/3800 kW/rpm |
| Dung tích xilanh | 2497 cm3 |
| Số lượng, cỡ lốp | 02;6.50R16 / 04;5.50R13 |
| Hệ thống lái | Trục vít - ê cu bi; Cơ khí, trợ lực thuỷ lực |
| Hệ thống phanh chính | Phanh đĩa/ Tang trống; Thuỷ lực, trợ lực chân không |
| Hệ thống phanh đỗ | Tang trống; Bánh xe trục 2; Cơ khí |
| Loại nhiên liệu, dung tích bình nhiên liệu | Diesel, 60 lít |
| Các trang bị khác | |
| Hệ thống máy lạnh | HỆ THỐNG MÁY LẠNH THÙNG XE Thương hiệu SUPER SNOW KX-380K; Lắp ráp tại Việt Nam; Nhiệt độ làm lạnh -18 đến -20 độ C |












